Một trong những thế mạnh của Hiệp Dương Phát là mang lại cho khách hàng tại Đồng Nai cùng những tỉnh thành lân cận đó là những sản phẩm tốt trong sửa chữa, cải tạo xây dựng.
Để cho quý khách hàng lắm rõ hơn về đơn giá cải tạo sửa chữa nhà nay Hiệp Dương Phát gửi tới bảng giá thi công cơ bản trên cơ sở đơn giá theo đầu việc thi công.
Để cụ thể hơn quý khách hàng vui lòng liên hệ để Hiệp Dương Phát tư vấn cụ thể và đưa ra bản thiết kế thay đổi cũng như bảng dự toán chi phí sửa chữa sát nhất.
Công Ty Cổ Phần TVTK-KTXD HIỆP DƯƠNG PHÁT
Số:67/37 Lê Văn Duyệt, Phường An Bình, TP Biên Hoà, T Đồng Nai
Hotline: 094 739 56 59 ( Mr Dưỡng)
Zalo : 094 739 56 59
|
STT |
HẠNG MỤC CÔNG VIỆC |
DIỄN GIẢI VẬT TƯ |
ĐVT |
NHÂN CÔNG |
VẬT TƯ |
|
CÔNG TÁC THÁO DỠ |
|||||
|
1 |
Đập tường gạch tường 100 |
Nhân công , máy móc |
m2 |
40.000 |
|
|
2 |
Đập tường gạch tường 200 |
Nhân công , máy móc |
m2 |
80.000 |
|
|
3 |
Đục gạch mem nền, tường |
Nhân công , máy móc |
m2 |
40.000 |
|
|
4 |
Đục bê tông sàn dầy 100 |
Nhân công , máy móc |
m2 |
100.000 |
|
|
5 |
Đục bê tông dầm |
Nhân công , máy móc |
m3 |
1.200.000 |
|
|
6 |
Tháo hệ khung xà gồ mái tôn |
Nhân công , máy móc |
m2 |
25.000 |
|
|
7 |
Tháo dỡ trần la phông |
Nhân công , máy móc |
m2 |
20.000 |
|
|
8 |
Tháo dỡ cửa |
Nhân công , máy móc |
bộ |
150.000 |
|
|
CÔNG TÁC CẢI TẠO MÓNG |
|||||
|
1 |
Đào đất hố móng, hố ga |
Nhân công, máy móc |
m3 |
120.000 |
|
|
2 |
San lấp đất hố móng |
Nhân công, máy móc |
m3 |
100.000 |
|
|
3 |
Thi công coffa hố móng, đà kiềng |
|
m2 |
100.000 |
80.000 |
|
4 |
Thi công cốt thép móng, đà kiềng |
Việt nhật, Hoà phát |
kg |
5.000 |
14.000 |
|
5 |
Thi công bê tông móng ,đà kiềng |
bê tông M250 |
m3 |
400.000 |
1.300.000 |
|
CÔNG TÁC XÂY TÔ |
|||||
|
1 |
Xây Tường 100 |
Gạch ông Tuynel 8*8*18 |
m2 |
60.000 |
140.000 |
|
2 |
Xây tường 200 |
Gạch ông Tuynel 8*8*19 |
m2 |
140.000 |
280.000 |
|
3 |
Xây tường gạch đinh |
Gạch đinh 4*8*18 |
m2 |
100.000 |
180.000 |
|
4 |
Tô tường trong nhà |
Cát sạch, xi măng Hà Tiên |
m2 |
50.000 |
50.000 |
|
5 |
Tô tường ngoài nhà |
Cát sạch, xi măng Hà Tiên |
m2 |
55.000 |
50.000 |
|
6 |
Cán nền |
Cát sạch, xi măng Hà Tiên |
m2 |
50.000 |
60.000 |
|
CÔNG TÁC ỐP LÁT GẠCH, ĐIỆN NƯỚC |
|||||
|
1 |
Lát nền |
Gạch men bóng kính 60*60 |
m2 |
80.000 |
150.000-500.000 |
|
2 |
Ốp gạch tường nhà |
Gạch men bóng kính 30*60 |
m2 |
80.000 |
150.000-500.000 |
|
3 |
Thi công hệ thống điện |
Cadivi |
m2 |
80.000 |
85.000 |
|
4 |
Thi công hệ thống nước |
Bình Minh |
m2 |
80.000 |
85.000 |
|
CÔNG TÁC SƠN BẢ, CHỐNG THẤM |
|||||
|
1 |
Bả matit nội thất |
Nippon, Jutun, Dulux |
m2 |
15.000 |
15.000 |
|
2 |
Bả matit ngoại thất |
Nippon, Jutun, Dulux |
m2 |
20.000 |
30.000 |
|
3 |
Lăn sơn lót nội, ngoại thất |
Nippon, Jutun, Dulux |
m2 |
10.000 |
15.000 |
|
4 |
Lăn sơn mầu 2 lớp ngoại thất |
Nippon, Jutun, Dulux |
m2 |
15.000 |
20.000 |
|
5 |
Lăn sơn mầu hai lớp ngoại thất |
Nippon, Jutun, Dulux |
m2 |
20.000 |
30.000 |
|
6 |
Lăn chống thấm vách song |
Kova CT 11A |
m2 |
25.000 |
30.000 |
|
CÔNG TÁC ĐÁ HOA CƯƠNG |
|||||
|
1 |
Thi công đá cầu thang |
Kim Sa trung |
m2 |
1.200.000 |
|
|
2 |
Thi công đá mặt bếp |
Đen Ấn Độ |
m2 |
1.400.000 |
|
|
3 |
Thi công đá mặt tiền |
Đỏ Brazil |
m2 |
1.500.000 |
|
|
THI CÔNG TRẦN VÁCH THẠCH CAO, TRẦN NHỰA |
|||||
|
1 |
Trần thả |
Vĩnh Tường |
m2 |
145.000 |
|
|
2 |
Trần chìm |
Vĩnh Tường |
m3 |
155.000 |
|
|
3 |
Vách thạch cao hai mặt |
Vĩnh Tường |
m4 |
300.000 |
|
|
4 |
Trần nhựa Nano |
KBN, Iwood |
m5 |
800.000 |
|
|
5 |
Vách nhựa lam sóng |
KBN, Iwood |
m6 |
550.000 |
|
|
THI CÔNG CỬA CÁC LOẠI |
|||||
|
1 |
Cửa cổng |
Sắt hộp mạ kẽm |
m2 |
1.500.000 |
|
|
2 |
Cửa nhôm thường |
Nhôm Thường |
m2 |
1.000.000 |
|
|
3 |
Cửa nhôm Xingfa |
Xingfa Quảng Đông |
m2 |
2.200.000-3.000.000 |
|
|
4 |
Cửa Nhựa hàn quốc |
Hàn Quốc |
bộ |
3.500.000 |
|
|
5 |
Cửa composite |
Time door |
bộ |
5.000.000 |
|
|
THI CÔNG CẦU THANG |
|||||
|
1 |
lan can tay vịn cầu thang sắt |
Hộp mạ kẽm sơn mầu |
m |
750.000 |
|
|
2 |
Lan can kính cường lực |
kính cường lực 10 ly |
m |
1.200.000 |
|
|
3 |
Lan can tay vịn gỗ căm xe |
Căm xe 8*8 cm |
m |
600.000 |
|
|
4 |
Trụ đề ba cầu thang |
Căm xe, Sồi |
cái |
1.500.000- 3.000.000 |
|
|
THI CÔNG NỘI THẤT GỖ CÔNG NGHIỆP |
|||||
|
1 |
Tủ quần áo |
MDF An Cường |
m2 |
2.650.000 |
|
|
2 |
Tủ bếp trên |
Chống ẩm |
md |
2.600.000 |
|
|
3 |
Tủ bếp dới |
Cánh Acrylic |
md |
2.800.000 |
|
|
4 |
Giường có hộc kéo |
|
m2 |
2.000.000 |
|
|
5 |
Giường không hộc kéo |
|
m2 |
1.800.000 |
|
|
6 |
Bàn trang điểm |
|
md |
1.800.000 |
|
|
THI CÔNG TRANG TRÍ NỘI THẤT |
|||||
|
1 |
Vách Lam sóng |
Việt Nam |
m2 |
500,000-800,000 |
|
|
2 |
Vân Đá PVC |
Việt Nam |
m2 |
350,000-400,000 |
|
|
3 |
Tấm ốp sợi Than tre |
Việt Nam |
m2 |
350,000-400,000 |
|
|
4 |
Trần, vách nano |
Việt Nam |
m2 |
450,000-800,000 |
|
|
5 |
Sàn gố 8-12 ly |
Châu Âu |
m2 |
250,000-550,000 |
|
|
6 |
Sàn nhựa keo dán 2 ly |
Việt Nam |
m2 |
200,000-250,000 |
|
|
7 |
Sàn nhựa hèm khoá 4 ly, 6ly |
Việt Nam |
m2 |
350,000-500,000 |
|
|
8 |
Giấy dán tường |
Hàn quốc |
cuộn |
1,200,000 |
|
|
9 |
Lam sóng gỗ nhựa ngoài trời |
Việt Nam |
m2 |
1,000,000-1,500,000 |
|
|
10 |
Sàn gỗ nhựa ngoài trời |
Việt Nam |
m2 |
1,200,000-1,500,000 |
|
|
11 |
Phào chỉ ps, pu |
Việt Nam |
m |
60,000-120,000 |
|
|
12 |
Phào chỉ pu mạ vàng phòng khách |
Việt Nam |
m2 |
1,500,000-3,000,000 |
|